Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also:

Translingual[edit]

Han character[edit]

(radical 85 +7, 10 strokes, cangjie input 水木廿 (EDT))

  1. river in Hebei province
  2. creek

References[edit]


Cantonese[edit]

Hanzi[edit]

(traditional , Yale loi4)

  1. This entry needs a definition. Please add one, then remove {{defn}}.

Mandarin[edit]

Hanzi[edit]

(traditional , Pinyin guō (guo1), lái (lai2), Wade-Giles kuo1, lai2)

  1. This entry needs a definition. Please add one, then remove {{defn}}.

Vietnamese[edit]

Han character[edit]

(lai)

  1. This entry needs a definition. Please add one, then remove {{defn}}.

Readings[edit]

  • Nôm: lai, lây, lầy, lơi, rai, rài, rơi, rời, rợi, trây, trầy

References[edit]

  • Thiều Chửu : Hán Việt Tự Điển Hà Nội 1942
  • Trần Văn Chánh: Từ Điển Hán Việt NXB Trẻ, Ho Chi Minh Ville, 1999
  • Vũ Văn Kính: Đại Tự Điển Chữ Nôm , NXB Văn Nghệ, Ho Chi Minh Ville, 1999