Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Translingual[edit]

Han character[edit]

(radical 128 +4, 10 strokes, cangjie input 尸十戈 (SJI))

References[edit]

  • KangXi: not present, would follow page 966, character 17
  • Dai Kanwa Jiten: character 29037
  • Dae Jaweon: page 1414, character 20
  • Hanyu Da Zidian: volume 4, page 2784, character 16
  • Unihan data for U+8040

Japanese[edit]

Kanji[edit]

(uncommon “Hyōgai” kanji)

Readings[edit]


Mandarin[edit]

Hanzi[edit]

(Pinyin zhí (zhi2), Wade-Giles chih2)


Vietnamese[edit]

Han character[edit]

(chức)

  • variant of "chức"

Readings[edit]

  • Nôm: chắc, chức, giấc, thức

References[edit]

  • Thiều Chửu : Hán Việt Tự Điển Hà Nội 1942
  • Trần Văn Chánh: Từ Điển Hán Việt NXB Trẻ, Ho Chi Minh Ville, 1999
  • Vũ Văn Kính: Đại Tự Điển Chữ Nôm , NXB Văn Nghệ, Ho Chi Minh Ville, 1999