ít khi

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

EB1911 - Volume 01 - Page 001 - 1.svg This entry lacks etymological information. If you are familiar with the origin of this term, please add it to the page per etymology instructions. You can also discuss it at the Etymology scriptorium.

Pronunciation[edit]

Adverb[edit]

ít khi

  1. seldom, rarely
    • 2009, Thích Nhất Hạnh, Trái tim của Bụt, Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, page 185
      Tôi có một trái tim và trong đời sống hằng ngày tôi ít khi để ý tới nó.
      I have a heart and in everyday life I rarely pay attention to it.