nổi tiếng

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

nổi +‎ tiếng

Pronunciation[edit]

  • (Hà Nội) IPA(key): /noj˧˩ tiɜŋ˧ˀ˦/
  • (Huế) IPA(key): /noj˧˩ tiɜŋ˦˥/
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): /noj˨˦ tiɜŋ˦ˀ˥/

Adjective[edit]

nổi tiếng

  1. celebrated, illustrious, famous, well-known

See also[edit]