nhiệt liệt

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 熱烈 (enthusiastic.)

Pronunciation[edit]

Adverb[edit]

nhiệt liệt

  1. (only before verb) enthusiastically; zealously
    Chúng ta hãy cùng nhiệt liệt cho một tràng pháo tay để chào đón khách mời tiếp theo!
    Let's give a zealous ovation to our next guest!