đuốc

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also: dược and được

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From Old Chinese (OC *tjoɡ) (SV: chúc).

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

(classifier ngọn, cây) đuốc (𤒘)

  1. torch