Tây Hồi

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 西回, compound of tây (west) +‎ Hồi Quốc (Pakistan).

Pronunciation[edit]

Proper noun[edit]

Tây Hồi (西回)

  1. (historical) West Pakistan
    • 1972, Trần Thị Hoài-Trân, Lực-Lượng Chánh-Trị: một căn bản khảo cứu xã hội chánh trị học[1]:
      Còn Hồi Quốc, trước khi có sự ly khai của Đông Hồi, Hồi Quốc là một quốc gia nhưng về phương diện địa lý gồm hai lãnh thồ Ðông Hồi và Tây Hồi cách xa nhau 2.000 cây số.
      As for Pakistan, before East Pakistan separated, Pakistan was a single country but in terms of geography included the two territories of East Pakistan and West Pakistan 2,000 kilometers apart.

Related terms[edit]