Category:Vietnamese proper nouns

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
Recent additions to the category
  1. Thụy
  2. Nam Mỹ
  3. Nam Mĩ
  4. Mỹ Lợi Gia
  5. Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết
  6. Khánh Hòa
  7. Mĩ Lợi Gia
  8. Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
  9. Hoa Kỳ
  10. Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam
Oldest pages ordered by last edit
  1. Diêm Vương Tinh
  2. 阮朝
  3. Sankt-Peterburg
  4. Da Tô
  5. Trung Hoa Dân quốc
  6. trái đất
  7. mặt trăng
  8. Anh quốc
  9. Thành phố México
  10. Thành phố New York

Fundamental » All languages » Vietnamese » Lemmas » Nouns » Proper nouns

Vietnamese nouns that indicate individual entities, such as names of persons, places or organizations.


Subcategories

This category has the following 3 subcategories, out of 3 total.

H

N

V

Pages in category "Vietnamese proper nouns"

The following 200 pages are in this category, out of 1,121 total.

(previous page) (next page)
(previous page) (next page)