hắt

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: hat, HAT, hať, haț, hát, hät, hăț, hạt, and -hat

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

hắt (𢩧)

  1. to throw away
    • 1934, Nguyễn Công Hoan, chapter X, in Lá ngọc cành vàng, Tân Dân:
      Có khi Nga ngoan ngoãn để lừa nó, rồi cầm chén thuốc, hắt toẹt đi.
      There are times Nga plays nice to fool her, after which she takes the bowl of medicine and unhesitatingly throws it away.