hỡi

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Particle[edit]

hỡi (𪠠)

  1. (literary) o
    Hỡi đồng bào!
    O my fellow countrymen!
    Hỡi người!
    O humanity! / O my once beloved!
    • 1935, Thế Lữ, “Nhớ rừng (Lời con hổ ở vườn Bách thú) [Longing for the Jungle (As Told by a Zoo Tiger)]”, in Mấy vần thơ [Some Poetry Rhymes]:
      Hỡi oai linh, cảnh nước non hùng vĩ!
      Là nơi giống hùm thiêng ta ngự trị.
      Nơi thênh thang ta vùng vẫy ngày xưa,
      Nơi ta không còn được thấy bao giờ!
      Có biết chăng trong những ngày ngao ngán,
      Ta đương theo giấc mộng ngàn to lớn
      Để hồn ta phảng phất được gần ngươi,
      Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!
      O the proud spirit, the great scenery!
      The place my sacred tiger kind rules.
      The place I freely roamed in the old days,
      The place I will never get to see ever again!
      Do thou know, on these days of tedium,
      I am pursuing an immense dream
      In which my soul can linger on closely to thee,
      —My dear glorious jungle!

Derived terms[edit]