lai láng

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

lai láng

  1. profuse
    • 2016, Trầm Hương, Trong cơn lốc xoáy, part I, NXB Phụ nữ, page 36:
      Máu từ chị tuôn lai láng, ướt đẫm tấm ra giường.
      Her blood burst forth profusely, soaking the entire bed.