mê sảng

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Pronunciation

[edit]

Adjective

[edit]

sảng

  1. (medicine) delirious
    Hôm qua con sốt cao lắm, đến mức mê sảng luôn đó !
    You got a really high fever, and you even got delirious!