mục tiêu

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 目標 (goal, objective, target).

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

mục tiêu

  1. goal, objective, target
    Xạ thủ đã bắn trượt mục tiêu đầu tiên.
    The shooter missed the first target.
    mục tiêu cuộc đờilife goal

Related terms[edit]