sô-cô-la

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Vietnamese Wikipedia has an article on:
Wikipedia vi

Etymology[edit]

Borrowed from French chocolat.

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

sô-cô-la

  1. chocolate
    • (Can we date this quote?), Võ Thiện Thanh (lyrics and music), “Sôcôla [Chocolate]”:
      Dưới phố có lứa đôi kề bước bên nhau.
      Chợt thoáng thấy có cánh tay vội trao về chàng
      Thanh sôcôla, sôcôla !
      Những yêu thương đến trong tim ta.

      Dưới phố có lứa đôi thầm ước bên nhau.
      Chợt thoáng thấy có chiếc hôn vội trao cho nhau.
      Ôi, sôcôla, sôcôla !
      Khiến tim ta chất ngất yêu thương.
      Among couples walking downtown.
      There's an arm reaching out to him with
      A bar of chocolate, chocolate!
      Love's coming to our hearts.

      Among couples who've made secret vows downtown.
      There're kisses hastily exchanged.
      Oh, chocolate, chocolate!
      Makes our hearts drunk with love.