sau cùng

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Adverb[edit]

sau cùng

  1. in the end
    • 1936, Vũ Trọng Phụng, chapter 2, in Số đỏ, Hà Nội báo:
      Ông Cẩm, sau cùng, gọi nhân viên trong sở họp một phiên bí mật.
      In the end, Mr Police Officer gathered the employees of the station for a secret meeting.