tổ quốc

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 祖國.

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

tổ quốc

  1. (formal or literary) homeland; motherland; fatherland
    Đừng hỏi tổ quốc đã làm gì cho ta, mà hãy hỏi ta đã làm gì cho tổ quốc hôm nay.
    Ask not what your motherland has been doing for you, ask what you have been doing for your motherland.