đảm bảo

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 擔保.

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

đảm bảo

  1. to guarantee; to assure
    Có thật không ?
    Anh thề, anh hứa, anh đảm bảo !
    Really?
    Yes! I swear, I promise, I assure you!

Anagrams[edit]