Khổng Tử

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 孔子

Pronunciation[edit]

Proper noun[edit]

Khổng Tử

  1. Confucius
    • 2009, Thích Nhất Hạnh, Trái tim của Bụt, Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, page 140
      Trong đạo Nho, đức Khổng Tử cũng có lần nói: "Trời có nói gì đâu? - thiên hà ngôn tại?"
      In Confucianism, Confucius also once said, "Does heaven speak? – tiān hé yán zāi?"

Synonyms[edit]