bác bẻ

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

bác bẻ

  1. to contradict
    • 1957, Đoàn Giỏi, Đất rừng phương Nam, Kim Đồng publishing house, chapter 4
      Không biết lão Ba Ngù nói vậy có đúng không, nhưng chẳng thấy ai bác bẻ lại lão.
      I didn't know if what Mr Ba Ngù had told was true, but it seemed no-one contradicted him.