bất diệt

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 不滅 (“indestructible”).

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

bất diệt

  1. (literary) unperishable, evergreen, forever
    Tinh thần Quốc Khánh mùng 2 tháng 9 là bất diệt.
    The spirit of the National Day, September the 2nd, is forever.

Synonyms[edit]