công bằng

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Alternative forms[edit]

Etymology[edit]

Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese 公平 (SV: công bình). This is a "misformation" of a Sino-Vietnamese element (công) and a non-Sino-Vietnamese one (bằng); compare cách mạng, công chúa, quận chúa, lãnh chúa, goá phụ, báu vật. Also see sát nhập, thăm quan.

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

công bằng

  1. just; fair
    xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
    a fair, democratic, civilized society
  2. Misconstruction of công bình