năng lượng

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Wikipedia-logo.png
 năng lượng on Vietnamese Wikipedia

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 能量.

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

năng lượng

  1. energy
    Năng lượng không tự sinh ra, không tự mất đi.
    Energy can neither be created nor destroyed.