nhẹ nhàng

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From nhẹ. Compare lẹ làng, khẽ khàng, bẽ bàng. See also Muong nhẽl nhàng.

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

nhẹ nhàng

  1. light; gentle; soft