xưng hô

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 稱呼.

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

xưng

  1. to address each other as
    • 2009, Minh Thạnh, Áp dụng tinh thần Phật giáo: Xây dựng văn hóa doanh nghiệp [Applying the Buddhist spirit: Building a business culture], page 153:
      Trong doanh nghiệp, có đồng nghiệp lớn tuổi và đồng nghiệp nhỏ tuổi, xưng hô bằng chú cháu cũng hay chứ không phải dở, nghe có vẻ thân thiết và thâm tình hơn, nếu muốn xưng bằng tôi và anh cũng được, nghe có vẻ rõ ràng, nhưng gọi bằng tên thì có vẻ hay hơn cả bởi vì tên gợi nhớ đến đặc điểm riêng của đồng nghiệp, giúp ta cảm thấy quen thuộc và gần gũi.
      In a business with both older and younger colleagues, addressing each other with chú and cháu is okay and not wrong — it sounds more intimate and affectionate; addressing each other with tôi and anh is also good — it sounds more accurate; but calling each other by name seems more catchy, as it calls to a particular attribute of one's colleague, making people more familiar and close.
    • 2017 May 19, Đ. Tuấn, “Hội thảo 'Giữ gìn, bảo vệ ngôn ngữ và văn hóa Việt' tại Pháp [A workshop on 'Maintaining, preserving the Vietnamese language and culture' in France]”, in Nhân Dân[1], Communist Party of Vietnam, retrieved 2 April 2019:
      'Cái khó nhất đối với tôi trong tiếng Việt là không biết xưng hô thế nào cho đúng. Tôi nghĩ rằng để giỏi tiếng Việt cần phải thực hành giao tiếp thường xuyên với người Việt.'
      'The hardest part of Vietnamese to me is not knowing how to address people correctly. I think to be skilled in Vietnamese, you have to stay in regular contact with Vietnamese people.'

Synonyms[edit]

  • (address each other): xưng

Related terms[edit]