ôông

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

  • (Hà Tĩnh) IPA(key): /oːŋ˧˥˧/

Noun[edit]

ôông

  1. Eye dialect spelling of ông, representing Nghệ An dialect, Hà Tĩnh dialect, Quảng Bình dialect, and Quảng Trị dialect Vietnamese; a grandfather or an old man

Pronoun[edit]

ôông

  1. Eye dialect spelling of ông, representing Nghệ An dialect, Hà Tĩnh dialect, Quảng Bình dialect, and Quảng Trị dialect Vietnamese; you; he; him (refers to a man of middle age and above)
    • 1972: Mai Ngữ, Dòng sông phía trước, p. 196 [1]
      Ôông khỏi lo! Chừ miềng đang phát triển thêm nghề phụ. Ôông biết đan lát, ôông lên mần tổ nghề phụ.
      Don't worry! You're picking up a second trade now. You know how to knit, you're a master at the second trade.
    • 1944: Nguyễn Tuân, "Một truyện không nên đọc vào lúc giao thừa", Trung Bắc Chủ Nhật, 23 January 1944 (Tết issue), in Truyện không nên đọc vào lúc giao thừa (2003), Lưu Minh Sơn ed., Văn học Publishing House, p. 481 [2][3]
      Ôông phà tối với tôi tử tế quá.
      He is too kind to me.