đời sống

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

đời +‎ sống.

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

đời sống (𠁀𤯩)

  1. life
    đời sống hàng ngàydaily life
    Trong đời sống có thứ ta nên để ý...
    There are things that we should take notice in life...

Anagrams[edit]