chủ nghĩa vô chính phủ

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

chủ nghĩa (ism) +‎ vô chính phủ (anarchy), a calque of Chinese 無政府主義 (vô chính phủ chủ nghĩa).


Pronunciation[edit]

  • (Hà Nội) IPA(key): [t͡ɕu˧˩ ŋiə˦ˀ˥ vo˧˧ t͡ɕïŋ˧˦ fu˧˩]
  • (Huế) IPA(key): [t͡ɕʊw˧˨ ŋiə˧˨ vow˧˧ t͡ɕɨn˦˧˥ fʊw˧˨]
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [cʊw˨˩˦ ŋiə˨˩˦ vow˧˧ cɨn˦˥ fʊw˨˩˦] ~ [cʊw˨˩˦ ŋiə˨˩˦ jow˧˧ cɨn˦˥ fʊw˨˩˦]

Noun[edit]

chủ nghĩa vô chính phủ (主義無政府)

  1. anarchism