dạ dày

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From dạ (internal organs, stomach) +‎ dày (thick).

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

(classifier cái) dạ dày

  1. (anatomy) stomach
    Con đường ngắn nhất đến trái tim người đàn ông là đi qua dạ dày.
    The shortest way to a man's heart is through his stomach.

Synonyms[edit]