gỗ

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

gỗ ()

  1. wood, timber
    • 2006, Nguyễn Nhật Ánh, Chuyện xứ Lang Biang part 1: Pho tượng của Baltalon, Kim Đồng, chapter 2
      Căn nhà gỗ dần dần hiện rõ trước mắt bọn trẻ và trông giông giống căn nhà của thầy Râu Bạc, có điều nom nó hoang tàn xập xệ hơn.
      The wooden house gradually appeared to the children, and it looked not unlike Mr Silver Beard's, with some things that made it look more rundown and shabbier.

Derived terms[edit]