luộc

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also: luòc and lược

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

luộc

  1. to boil
    • 1957, Đoàn Giỏi, Đất rừng phương Nam, Kim Đồng publishing house, chapter 2
      Lão chỉ mặc độc chiếc quần đùi: da mặt, da lưng đỏ như cua luộc.
      He only wore his shorts; the skin on his face and back was red as boiled crab.