mãn nguyện

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 滿願.

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

mãn nguyện

  1. satisfied
    • 2011, Phạm Lữ Ân, Nếu biết trăm năm là hữu hạn, Hội Nhà Văn
      Những người thực sự hưởng thụ thì không băn khoăn, mà thường mãn nguyện.
      Those who really enjoy do not worry, but usually feel satisfied.