nguy hiểm

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 危險.

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

nguy hiểm

  1. dangerous; hazardous
    • 2012, Joe Ruelle, “Rất nguy hiểm [Very Dangerous]”, in Ngược chiều vun vút [Whooshing toward the Other Way]‎[1]:
      “Rất nguy hiểm!” Tôi vô cùng đau đớn với câu nhận xét này. Các anh bình luận viên chỉ cần xem trọng tài búng đồng xu đầu trận là đã kêu “rất nguy hiểm” mấy lần rồi. (Biết đâu bị rơi tiền?) Rất nguy hiểm, rất nguy hiểm; cái gì cũng nguy hiểm hết — thành ra chẳng có gì là nguy hiểm cả.
      “Very dangerous!” I cringe so hard at this kind of comment. These commentators keep saying stuff like “very dangerous” again and again, even when the ref’s merely tossing the damn coin at the very start of the match. (Maybe they think the ref could lose that coin any time?) Very dangerous, very dangerous; everything’s dangerous — so nothing is dangerous.
  2. (slang) pretentious; presumptuous; pompous; conceited
    Cái đồ ngu mà cứ tỏ ra nguy hiểm!
    You are such a pretentious jerk!

Noun[edit]

nguy hiểm

  1. danger

Synonyms[edit]