nhà chọc trời

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

nhà (building) +‎ chọc (to poke through) +‎ trời (sky), calque of English skyscraper

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

(classifier toà) nhà chọc trời

  1. a skyscraper