nhà

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: nhã

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From Proto-Vietic *ɲaː (house), from Proto-Mon-Khmer *[j]aa[ʔ] (house) or *sŋiʔ (house) (both problematic in correspondences, however). Akin to Phong-Kniang ɲaː (house), Muong [Hòa Bình] ɲaː² (house), Mang /ɲua⁶/ and Central Nicobarese [Nancowry] ñī; possibly cognate with Old Mon [script needed] (sŋiʔ, house), Modern Mon သ္ၚိ (hɔeˀ, house).

The prefix sense is a semantic loan from Chinese , for example 科學 (scientist) - nhà khoa học (scientist).

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

(classifier cái, căn, ngôi, toà) nhà (, , , )

  1. a house; a home; a dwelling
  2. a family; a household; a home
  3. a spouse
    Tôi yêu nhà tôi lắm!
    I love my house/home/wife!
    anh nhà
    your husband
    anh/ông nhà tôi
    my husband
    chị nhà
    your wife
    chị/ nhà tôi
    my wife
  4. (in a campus) building
  5. a condominium
    Đội đặc nhiệm nhà C21
    C21-Condominium Task Force

Synonyms[edit]

Derived terms[edit]

Adjective[edit]

nhà

  1. domestic
    lợn/heo nhà
    domestic pig

Prefix[edit]

nhà

  1. professional; expert; performer
    • 1979, Phạm Huyền (translator), S.M. Targ (author), Giáo trình giản yếu cơ học lý thuyết, NXB đại học và trung học chuyên nghiệp Hà Nội, page 441
      Jogan Bécnuli (1667-1748) là một nhà toán học và cơ học người Thụy sĩ, đã phát biểu nguyên lý này dưới dạng gần như hiện nay, nhưng không chứng minh.
      Johann Bernoulli (1667-1748) was a Swiss mathematician and mechanician who formulated this principle almost in its current form, but without proof.
  2. dynasty
    nhà Minh
    Ming dynasty

Synonyms[edit]