nhân dân

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Alternative forms[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 人民 (people).

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

nhân dân

  1. people, population
    • 25 August 1969, Hồ Chí Minh, Gửi Ngài Richard M. Nixon Tổng thống nuớc Mỹ (To His Excellency Richard Milhous Nixon President of the United States)
      Nhân dân Việt Nam chúng tôi yêu chuộng hòa bình, một nền hòa bình chân chính trong độc lập và tự do thực sự.[1]
      Our Vietnamese people are deeply devoted to peace, a real peace with independence and real freedom.[2]

References[edit]