tản

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

tản

  1. to be dispersed
  2. to disperse
    • 1941, Nam Cao, Chí Phèo
      Không ai nói gì, người ta dần dần tản đi.
      No-one says anything; the people slowly disperse.