vô danh

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 無名.

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

danh

  1. anonymous, nameless
    Synonyms: khuyết danh, nặc danh
    • 2005, Nguyễn Ngọc Tư, "Cánh đồng bất tận" chapter 2 (in Cánh đồng bất tận), Trẻ publishing house
      Cánh đồng không có tên. Nhưng với tôi và Điền, chẳng có nơi nào là vô danh, chúng tôi nhắc, chúng tôi gọi tên bằng những kỷ niệm mà chúng tôi có trên mỗi cánh đồng.
      Fields have no name. But for Điền and me no place is nameless; we reminisce, we give names by the memories we have about each of the fields.