Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also: and

Translingual[edit]

Han character[edit]

(radical 142 +15, 21 strokes, cangjie input 中戈女女女 (LIVVV), four-corner 52116, composition)

  1. wax
  2. candle
  3. waxy, glazed

References[edit]


Cantonese[edit]

Hanzi[edit]

(simplified , Jyutping laap6, Yale laap6)


Japanese[edit]

Kanji[edit]

(“Jinmeiyō” kanji used for names)

Readings[edit]


Korean[edit]

Hanja[edit]

(rap>nap) (hangeul [[>]], revised rap>nap, McCune-Reischauer rap>nap, Yale lap>nap)


Mandarin[edit]

Hanzi[edit]

(simplified , Pinyin (la4), Wade-Giles la4)

Compounds[edit]


Vietnamese[edit]

Han character[edit]

(lạp)

Readings[edit]

  • Nôm: lạp , rệp, sáp

References[edit]

  • Thiều Chửu : Hán Việt Tự Điển Hà Nội 1942
  • Trần Văn Chánh: Từ Điển Hán Việt NXB Trẻ, Ho Chi Minh Ville, 1999
  • Vũ Văn Kính: Đại Tự Điển Chữ Nôm , NXB Văn Nghệ, Ho Chi Minh Ville, 1999