Việt ngữ

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 越語.

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

Việt ngữ (越語)

  1. (dated or Overseas Vietnamese, formal) Vietnamese (language)
    • SBS Radio Vietnamese, Australia
      Quý vị đang nghe chương trình Việt ngữ của SBS Radio []
      You are listening to the Vietnamese-language program of SBS Radio []
    • 2018 February 2, “Tiếng Việt Dấu Yêu (Kỳ 310)”, in Người Việt[1]:
      GS [] hiện giảng dạy Ngôn Ngữ học và Việt ngữ tại University of California, Irvine và tiếng Tây Ban Nha tại một số đại học khác trong vùng Orange County. Ông cộng tác với Ban Đại Diện Các Trung Tâm Việt Ngữ Nam California từ năm 2003 đến nay, góp phần trong các khóa huấn luyện và tu nghiệp sư phạm hàng năm dành cho các thầy cô dạy Việt ngữ ở California và các tiểu bang khác ở Hoa Kỳ.
      Prof. [] currently teaches linguistics and the Vietnamese language at the University of California, Irvine, and teaches Spanish in several other universities within the Orange County area. He has worked with the Association of the Vietnamese Language and Culture Schools of Southern California since 2003, contributing to the annual training courses and teacher training for the Vietnamese-language teachers in California and other states of America.

Synonyms[edit]

Derived terms[edit]

Derived terms