con nít

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

con nít

  1. (Central Vietnam, Southern Vietnam) small child, kid
    • 1957, Đoàn Giỏi, chapter 3, in Đất rừng phương Nam, Kim Đồng:
      Con nít ở đây đều nếm mùi thịt rắn từ hồi còn trong bụng mẹ.
      The kids around here get a taste for snake meat from when still inside their mothers' bellies.

See also[edit]

Derived terms