ÔBACE

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

  • (Hà Nội) IPA(key): [ʔəwŋ͡m˧˧ ɓaː˨˩ ʔajŋ̟˧˧ t͡ɕi˧˨ʔ ʔɛm˧˧]
  • (Huế) IPA(key): [ʔəwŋ͡m˧˧ ɓaː˦˩ ʔɛɲ˧˧ t͡ɕɪj˨˩ʔ ʔɛm˧˧]
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [ʔəwŋ͡m˧˧ ɓaː˨˩ ʔan˧˧ cɪj˨˩˨ ʔɛm˧˧]
  • Phonetic: ông bà anh chị em

Pronoun[edit]

ÔBACE

  1. Initialism of ông bà anh chị em.
    • 2014, Rutilio del Riego Jáñez [Âu Quốc Thanh trans.], homily in Carthage, Missouri, 10 August 2014 [1]
      Xin ĐHY, hàng giáo sĩ, và ÔBACE hợp ý với tôi cùng cám ơn Dòng Đồng Công đã tổ chức NTM thứ 37 tại Carthage, Missouri!
      Cardinal, priests, and brothers and sisters, please join me in thanking the Congregation of the Mother Co-Redemptrix for organizing the 37th Marian Days in Carthage, Missouri!
  2. (Christianity) Placeholder for any of the pronouns ông, , anh, chị, or em, to be used as appropriate.
    • 2005, Rite of Burial in the Season of Easter, 2002 Roman Missal, translated by the Catholic Bishops' Conference of Vietnam, approved 2005 [2]
      Xin thương đón nhận ÔBACE vào nhà Chúa, nơi đầy tràn ánh sáng và bình an.
      Grant, we pray, O Lord, that your servant N. may pass over to a dwelling place of light and peace.

Related terms[edit]