đại dương

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Wikipedia-logo.png
 đại dương on Vietnamese Wikipedia

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 大洋, composed of (great) and (ocean).

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

đại dương

  1. an ocean (one of the large bodies of water)
    • 2011, “Phần ba - Thiên nhiên và con người ở các châu lục / Bài 25 : Thế giới rộng lớn và đa dạng / 1. Các lục địa và các châu lục [Part Three - Nature and Peoples in the Continents / Lesson 25: The World Is Vast and Diverse / 1. "Geographic Continents" and "Geopolitical Continents"]”, in Địa lí 7 [Geography 7], Nhà Xuất bản Giáo dục Việt Nam, page 79:
      Trên thế giới có sáu lục địa là lục địa Á - Âu, lục địa Phi, lục địa Bắc Mĩ, lục địa Nam Mĩ, lục địa Ô-xtrây-li-a, lục địa Nam Cực và bốn đại dương là Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương.
      There are six "geographic continents" in the world: Eurasia, Africa, North America, South America, Australia and Antarctica; and four oceans: the Pacific Ocean, the Atlantic Ocean, the Indian Ocean and the Arctic Ocean.

Usage notes[edit]

See also[edit]