địa
Appearance
See also: Appendix:Variations of "dia"
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]Sino-Vietnamese word from 地.
Pronunciation
[edit]Romanization
[edit]địa
- Sino-Vietnamese reading of 地
- ông Địa ― the land deity; Tudigong
Noun
[edit]địa
- (colloquial, education) clipping of địa lí (“geography”)
- Tôi phải chuẩn bị bài địa ngày mai nữa.
- I've got to prepare for tomorrow's geography lesson.
Derived terms
[edit]- bản địa
- bồn địa
- cao địa
- cấm địa
- dư địa
- địa bàn
- địa cầu
- địa chấn
- địa chỉ
- địa chí
- địa chủ
- địa danh
- địa đàng
- địa đạo
- địa đầu
- địa điểm
- địa giới
- địa hạt
- địa hình
- địa lí
- địa liền
- địa mạo
- địa ngục
- địa phận
- địa phương
- Địa Tạng
- Địa Trung Hải
- địa vị
- hiểm địa
- kinh thiên động địa
- lãnh địa
- lục địa
- nội địa
- thánh địa
- thiên địa
- thổ địa
- thực địa
- trận địa