đa

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Etymology 1[edit]

From Proto-Vietic *taː.

Noun[edit]

(classifier cây) đa ()

  1. banyan

Etymology 2[edit]

Sino-Vietnamese word from

Prefix[edit]

đa

  1. multi-
    đa số / đa phần
    the majority
    đa dạng
    diverse
    đa phương tiện
    multimedia
    đa quốc gia
    multinational
    đa chức năng
    multifunctional