Category:Vietnamese idioms

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
Recent additions to the category
  1. chữa lợn lành thành lợn què
  2. chó chê mèo lắm lông
  3. gừng càng già càng cay
  4. xảo ngôn, lệnh sắc, tiển hĩ nhân
  5. vô hữu bất như kỷ giả
  6. quân tử bất khí
  7. treo đầu dê bán thịt chó
  8. gương vỡ lại lành
  9. vào sinh ra tử
  10. lòng lang dạ thú
Oldest pages ordered by last edit
  1. tham thì thâm
  2. bé hạt tiêu
  3. bắt cá hai tay
  4. ngậm máu phun người, trước dơ miệng mình
  5. nhập gia tùy tục
  6. bất thiên nộ, bất nhị quá
  7. thừa phì mã, ý khinh cừu
  8. quân tử bất khí
  9. vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm
  10. như nước đổ lá khoai

» Vietnamese language » Figures of speech » Idioms

Vietnamese phrases understood by subjective, as opposed to literal meanings.


Pages in category "Vietnamese idioms"

The following 61 pages are in this category, out of 61 total.