Category:Vietnamese idioms

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Recent additions to the category
  1. thuận buồm xuôi gió
  2. hét ra lửa
  3. bắt cá hai tay
  4. chữa lợn lành thành lợn què
  5. chó chê mèo lắm lông
  6. gừng càng già càng cay
  7. xảo ngôn, lệnh sắc, tiển hĩ nhân
  8. vô hữu bất như kỷ giả
  9. quân tử bất khí
  10. treo đầu dê bán thịt chó
Oldest pages ordered by last edit
  1. bé hạt tiêu
  2. ngậm máu phun người, trước dơ miệng mình
  3. tham thì thâm
  4. quân tử bất khí
  5. nhập gia tùy tục
  6. bất thiên nộ, bất nhị quá
  7. vô hữu bất như kỷ giả
  8. thừa phì mã, ý khinh cừu
  9. xảo ngôn, lệnh sắc, tiển hĩ nhân
  10. vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm

» All languages » Vietnamese language » Figures of speech » Idioms

Vietnamese phrases understood by subjective, as opposed to literal meanings.

Pages in category "Vietnamese idioms"

The following 62 pages are in this category, out of 62 total.