Category:Vietnamese idioms

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Recent additions to the category
  1. chân đăm đá chân chiêu
  2. tới bến
  3. đậu phộng rau má
  4. chữa lợn lành thành lợn què
  5. nước chảy đá mòn
  6. vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm
  7. chủ vắng nhà, gà vọc niêu tôm
  8. thiên thặng chi quốc
  9. học nhi bất tư, tắc võng
  10. thừa phì mã, ý khinh cừu
Oldest pages ordered by last edit
  1. như nước đổ lá khoai
  2. nước chảy đá mòn
  3. bé hạt tiêu
  4. ngậm máu phun người, trước dơ miệng mình
  5. tham thì thâm
  6. bách văn bất như nhất kiến
  7. tiến thoái lưỡng nan
  8. trọng nam khinh nữ
  9. nam tôn nữ ti
  10. ôn, lương, cung, kiệm, nhượng

» All languages » Vietnamese language » Figures of speech » Idioms

Vietnamese phrases understood by subjective, as opposed to literal meanings.



Pages in category "Vietnamese idioms"

The following 65 pages are in this category, out of 65 total.