Category:Vietnamese idioms

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
Recent additions to the category
  1. treo đầu dê bán thịt chó
  2. gương vỡ lại lành
  3. vào sinh ra tử
  4. lòng lang dạ thú
  5. cao chạy xa bay
  6. nghiêng nước nghiêng thành
  7. màn trời chiếu đất
  8. sư tử Hà Đông
  9. đa nghi như Tào Tháo
  10. dễ như trở bàn tay
Oldest pages ordered by last edit
  1. quân tử bất khí
  2. học nhi bất tư, tắc võng
  3. đức bất cô, tất hữu lân
  4. bất thiên nộ, bất nhị quá
  5. thừa phì mã, ý khinh cừu
  6. vô kích đường đường chi trận
  7. như nước đổ lá khoai
  8. xảo ngôn, lệnh sắc, tiển hĩ nhân
  9. nước chảy đá mòn
  10. thiên thặng chi quốc

» Vietnamese language » Figures of speech » Idioms

Vietnamese phrases understood by subjective, as opposed to literal meanings.[edit]

Pages in category "Vietnamese idioms"

The following 58 pages are in this category, out of 58 total.