Tây Ban Nha
Appearance
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]Sino-Vietnamese word from 西班牙, from Mandarin 西班牙 (Xībānyá, “Spain”), from Latin Hispania (“Iberia”).
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [təj˧˧ ʔɓaːn˧˧ ɲaː˧˧]
- (Huế) IPA(key): [təj˧˧ ʔɓaːŋ˧˧ ɲaː˧˧]
- (Saigon) IPA(key): [təj˧˧ ʔɓaːŋ˧˧ ɲaː˧˧]
Proper noun
[edit]- Spain (a country in Southern Europe, including most of the Iberian peninsula)
- 1985, Thanh Thảo, Đàn ghi ta của Lor-ca [Lorca’s Guitar]:
- những tiếng đàn bọt nước
Tây Ban Nha áo choàng đỏ gắt
li-la li-la li-la
đi lang thang về miền đơn độc
với vầng trăng chếnh choáng
trên yên ngựa mỏi mòn- the bubbly sounds of the guitar
Spain, a crimson cape
lee la lee la lee la
trekking to the lonely realm
with the dizzy moon
on exhausted horseback
- the bubbly sounds of the guitar
Derived terms
[edit]Adjective
[edit]Synonyms
[edit]- Y Pha Nho (obsolete)
- Tây Bán Nhà (“House-Selling Westerner”) (humorous)
See also
[edit]- Ác-mê-ni-a
- Ai-déc-bai-gian
- Ai-len
- Ai-xơ-len
- An-ba-ni
- An-đô-ra
- Áo
- Ba Lan
- Bắc Ma-xê-đô-ni-a
- Bê-la-rút
- Bỉ
- Bồ Đào Nha
- Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na
- Bun-ga-ri
- Ca-dắc-xtan
- Cô-xô-vô
- Crô-a-ti-a
- Đan Mạch
- Đức
- E-xtô-ni-a
- Gru-di-a
- Hà Lan
- Hi Lạp
- Hung-ga-ri
- I-ta-li-a
- Lát-vi-a
- Lich-ten-xtên
- Lít-va
- Lúc-xăm-bua
- Man-ta
- Mô-na-cô
- Môn-đô-va
- Môn-tê-nê-grô
- Na Uy
- Nga
- Pháp
- Phần Lan
- Ru-ma-ni
- San Ma-ri-nô
- Séc
- Síp
- Tây Ban Nha
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Thuỵ Điển
- Thuỵ Sĩ
- U-crai-na
- Va-ti-căng
- Vương quốc Anh
- Xéc-bi
- Xlô-va-ki-a
- Xlô-ven-ni-a