Tây Ban Nha

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 西班牙, from Mandarin 西班牙 (Xībānyá, Spain), from Latin Hispania (Iberia).

Pronunciation[edit]

Proper noun[edit]

Tây Ban Nha

  1. Spain
    • 1985, Thanh Thảo, Đàn ghi ta của Lor-ca [Lorca’s Guitar]:
      những tiếng đàn bọt nước
      Tây Ban Nha áo choàng đỏ gắt
      li-la li-la li-la
      đi lang thang về miền đơn độc
      với vầng trăng chếnh choáng
      trên yên ngựa mỏi mòn
      the bubbly sounds of the guitar
      Spain, a crimson cape
      lee la lee la lee la
      trekking to the lonely realm
      with the dizzy moon
      on exhausted horseback

Adjective[edit]

Tây Ban Nha

  1. Spanish

Synonyms[edit]