còn

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Muong[edit]

Etymology[edit]

Tone sandhi of con, from Proto-Vietic *kɔːn, from Proto-Mon-Khmer *kuun or *kuən. Cognates include Old Mon kon, Khmer កូន (koun), Bahnar kon, Vietnamese con.

Noun[edit]

còn

  1. child

Classifier[edit]

còn

  1. Indicates animals (including the human)

References[edit]

  • Hà Quang Phùng (2012-09-06) Tìm hiểu về ngữ pháp tiếng Mường (Thim hiếu wuê ngử pháp thiểng Mường) [Understanding Muong grammar]‎[1] (FlashPaper, in Vietnamese, Muong), Thanh Sơn–Phú Thọ Province Continuing Education Center

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From Proto-Mon-Khmer *gɔn (stable, enduring); cognate with Mon ဂန် (kòn, to be original, primal), Parauk kɔn ("still").

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

còn

  1. to remain; to be left; to still have or exist
    Chúng ta còn mười phút nữa.
    We have ten minutes left.
    Còn ai khác ở đấy?
    Who else was there?

Adverb[edit]

còn

  1. yet; still