kiếu

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese (SV: cáo). Compare bảo vs. biểu, đào vs. điều.

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

kiếu

  1. to refuse, to decline (an invitation, a request, etc.)
    Đi một mình thì kiếu. Tụi bây tự đi mà làm.
    If I have to go by myself then no thanks. How about you guys go do it yourself?