muôn năm

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From muôn (many; countless) +‎ năm (year). Compare vạn tuế (literally ten thousand years of age).

Pronunciation[edit]

Interjection[edit]

muôn năm (𨷈𢆥)

  1. (chiefly communism) long live; forever; all hail
    Đảng Cộng sản Việt Nam muôn năm!
    All hail the Communist Party of Vietnam!