thả thính

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From thả (to drop; to release) +‎ thính (type of rice-derived condiment).

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

thả thính

  1. (literally) to drop thính into water as fishing bait
  2. (slang) to try to impress people so that they admire you or even fall in love with you
    • 2018 January 29, Huy Phong, “Thủ môn Tiến Dũng: Không “thả thính” hoa hậu, chưa nghĩ chuyện yêu”, in VietnamNet[1]:
      Không biết ai “thả thính” ai, nhưng sự thật là Hoa hậu Đỗ Mỹ Linh đã sang tận Thường Châu, Trung Quốc, để xin chữ ký của Tiến Dũng cũng như nhiều thành viên khác của đội tuyển U23 Việt Nam.
      Don't know who was flirting with whom, but the truth was that Miss (Vietnam 2016) Đỗ Mỹ Linh had gone to Changzhou in China to get the signatures of Tiến Dũng and other members of the Vietnamese national under-23 football team.

See also[edit]